Chào mừng quý vị đến với website của Bùi Nguyên Khánh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ THI HKI TOÁN 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Nguyên Khánh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:13' 28-11-2013
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Bùi Nguyên Khánh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:13' 28-11-2013
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
PGD&ĐT HUYỆN ĐĂK’RLẤP ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC: 2011 – 2012
Thời gian: 120 phút (không kể giao đề)
Bài 1.(2,5 điểm)
Cho biểu thức
a/ Tìm điều kiện của x để A xác định. Rút gọn A.
b/ Tìm x để .
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của A và giá trị tương ứng của x.
Bài 2.(2,5 điểm)
Cho hàm số bậc nhất y = (4 – 2m)x + 3
a/ Vẽ đồ thị hàm số khi m = 1. Tính góc tạo bởi đồ thị và trục Ox (làm tròn đến độ)
b/ Xác định m biết điểm E(–2, 1) thuộc đồ thị hàm số.
c/ Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến, nghịch biến.
Bài 3.(1,5 điểm)
Hãy giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế (không sử dụng máy tính):
a/ b/
Bài 4.(3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A (AB > AC), kẻ phân giác CD (DAB). Tia Bx vuông góc với CD tại E, cắt CA tại F.
a/ Chứng minh 4 điểm B, E, A, C thuộc một đường tròn. Xác định tâm và bán kính.
b/ Chứng minh FD BC.
c/ Lấy điểm M đối xứng với D qua E. Chứng minh BM là tiếp tuyến của đường tròn đi qua 4 điểm B, E, A, C và MF là tiếp tuyến của đường tròn (C; CB).
------ Hết ------
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9
TT
NỘI DUNG
ĐIỂM
Bài 1
a/ Điều kiện xác định: x 0 và x 25
b/
c/ Theo điều kiện ta có
vậy GTNN của
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,75
Bài 2
a/ Khi m = 1 ta có hàm số y = 2x + 3
* Vẽ được chính xác đồ thị
* Tính được số đo góc BAx 630
b/ Điểm E(–2, 1) thuộc đồ thị hàm số nên ta có:
–8 + 4m + 3 = 14m = 6 hay
c/ Hàm số đồng biến khi (4 – 2m) > 0
Hàm số nghịch biến khi (4 – 2m) < 0
1
0,5
0,5
0,25
0,25
Bài 3
a/
vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (2; 1)
b/
vậy hệ phương trình có vô số nghiệm
0,75
0,75
Bài 4
* Vẽ hình ghi GT, KL đúng
a/ - Tam giác BAC vuông tại A nên 3 điểm B, A, C thuộc đường tròn (O; BC)
- Tam giác BEC vuông tại E nên 3 điểm B, E, C thuộc đường tròn (O; BC)
bốn điểm B, E, A, C thuộc đường tròn (O; BC)
b/ Xét tam giác CBF có BA CF (gt), CE BF (gt)
D là trực tâm của tam giác CBF
FD BC
c/ * Tam giác CBF có CE vừa là đường cao, đường phân giác
tam giác CBF cân tại C
EB = EF
tứ giác BMFD là hình bình hành (hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường)
FD // BM mà FD BC (chứng minh trên)
BM BC, mà BC là đường kính
BM là tiếp tuyến của đường tròn (O; BC)
* Có tam giác CBF cân tại C
CB = CF hay CF là bán kính của đường tròn (B; CB)
Xét CBM và CFM có:
CB = CF (chứng minh trên)
(gt)
CM chung
CBM = CFM (c.g.c)
= 900 hay MF CF
MF là tiếp tuyến của đường tròn (B; CB)
0,5
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC: 2011 – 2012
Thời gian: 120 phút (không kể giao đề)
Bài 1.(2,5 điểm)
Cho biểu thức
a/ Tìm điều kiện của x để A xác định. Rút gọn A.
b/ Tìm x để .
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của A và giá trị tương ứng của x.
Bài 2.(2,5 điểm)
Cho hàm số bậc nhất y = (4 – 2m)x + 3
a/ Vẽ đồ thị hàm số khi m = 1. Tính góc tạo bởi đồ thị và trục Ox (làm tròn đến độ)
b/ Xác định m biết điểm E(–2, 1) thuộc đồ thị hàm số.
c/ Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến, nghịch biến.
Bài 3.(1,5 điểm)
Hãy giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế (không sử dụng máy tính):
a/ b/
Bài 4.(3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A (AB > AC), kẻ phân giác CD (DAB). Tia Bx vuông góc với CD tại E, cắt CA tại F.
a/ Chứng minh 4 điểm B, E, A, C thuộc một đường tròn. Xác định tâm và bán kính.
b/ Chứng minh FD BC.
c/ Lấy điểm M đối xứng với D qua E. Chứng minh BM là tiếp tuyến của đường tròn đi qua 4 điểm B, E, A, C và MF là tiếp tuyến của đường tròn (C; CB).
------ Hết ------
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9
TT
NỘI DUNG
ĐIỂM
Bài 1
a/ Điều kiện xác định: x 0 và x 25
b/
c/ Theo điều kiện ta có
vậy GTNN của
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,75
Bài 2
a/ Khi m = 1 ta có hàm số y = 2x + 3
* Vẽ được chính xác đồ thị
* Tính được số đo góc BAx 630
b/ Điểm E(–2, 1) thuộc đồ thị hàm số nên ta có:
–8 + 4m + 3 = 14m = 6 hay
c/ Hàm số đồng biến khi (4 – 2m) > 0
Hàm số nghịch biến khi (4 – 2m) < 0
1
0,5
0,5
0,25
0,25
Bài 3
a/
vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (2; 1)
b/
vậy hệ phương trình có vô số nghiệm
0,75
0,75
Bài 4
* Vẽ hình ghi GT, KL đúng
a/ - Tam giác BAC vuông tại A nên 3 điểm B, A, C thuộc đường tròn (O; BC)
- Tam giác BEC vuông tại E nên 3 điểm B, E, C thuộc đường tròn (O; BC)
bốn điểm B, E, A, C thuộc đường tròn (O; BC)
b/ Xét tam giác CBF có BA CF (gt), CE BF (gt)
D là trực tâm của tam giác CBF
FD BC
c/ * Tam giác CBF có CE vừa là đường cao, đường phân giác
tam giác CBF cân tại C
EB = EF
tứ giác BMFD là hình bình hành (hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường)
FD // BM mà FD BC (chứng minh trên)
BM BC, mà BC là đường kính
BM là tiếp tuyến của đường tròn (O; BC)
* Có tam giác CBF cân tại C
CB = CF hay CF là bán kính của đường tròn (B; CB)
Xét CBM và CFM có:
CB = CF (chứng minh trên)
(gt)
CM chung
CBM = CFM (c.g.c)
= 900 hay MF CF
MF là tiếp tuyến của đường tròn (B; CB)
0,5
 






Các ý kiến mới nhất